Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
famoso
01
nổi tiếng
que muchas personas conocen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más famoso
so sánh hơn
más famoso
có thể phân cấp
giống đực số ít
famoso
giống đực số nhiều
famosos
giống cái số ít
famosa
giống cái số nhiều
famosas
Các ví dụ
Su perro se hizo famoso en internet.
Con chó của anh ấy đã trở nên nổi tiếng trên internet.



























