famoso
Pronunciation
/famˈoso/

Định nghĩa và ý nghĩa của "famoso"trong tiếng Tây Ban Nha

01

nổi tiếng

que muchas personas conocen
famoso definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más famoso
so sánh hơn
más famoso
có thể phân cấp
giống đực số ít
famoso
giống đực số nhiều
famosos
giống cái số ít
famosa
giống cái số nhiều
famosas
Các ví dụ
Su perro se hizo famoso en internet.
Con chó của anh ấy đã trở nên nổi tiếng trên internet.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng