Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
amargo
01
đắng
que tiente un sabor desagradable que causa una sensación fuerte y áspera en la boca
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más amargo
so sánh hơn
más amargo
có thể phân cấp
giống đực số ít
amargo
giống đực số nhiều
amargos
giống cái số ít
amarga
giống cái số nhiều
amargas
Các ví dụ
El café está muy amargo sin azúcar.
02
đắng, chua
que siente o muestra tristeza, resentimiento o descontento
Các ví dụ
Su voz sonaba amarga y cansada.
Giọng cô ấy nghe có vẻ đắng cay và mệt mỏi.
03
đắng
que produce tristeza, desagrado o dolor emocional
Các ví dụ
Tuve una experiencia amarga en ese trabajo.
Tôi đã có một trải nghiệm đắng trong công việc đó.
El amargo
01
vị đắng, sự cay đắng
sensación desagradable o dolorosa
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
amargos
Các ví dụ
El amargo de esta bebida es muy fuerte.
Vị đắng của thức uống này rất mạnh.



























