Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la tarta de chocolate
/tˈaɾta ðe tʃˌokolˈate/
La tarta de chocolate
[gender: feminine]
01
bánh sô cô la, bánh tart sô cô la
pastel o dulce preparado principalmente con chocolate
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
tartas de chocolate
Các ví dụ
Me gusta preparar tarta de chocolate en mi cumpleaños.
Tôi thích làm bánh sô cô la vào ngày sinh nhật của mình.



























