cierto
cier
ˈθjeɾ
thyer
to
to
to
cierzocientociervo

Định nghĩa và ý nghĩa của "cierto"trong tiếng Tây Ban Nha

01

chắc chắn, đúng đắn

que es indudable o verdadero 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más cierto
so sánh hơn
más cierto
có thể phân cấp
giống đực số ít
cierto
giống đực số nhiều
ciertos
giống cái số ít
cierta
giống cái số nhiều
ciertas
Các ví dụ
Es cierto que ella tiene razón. 

Chắc chắn rằng cô ấy đúng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng