común
Pronunciation
/komˈun/

Định nghĩa và ý nghĩa của "común"trong tiếng Tây Ban Nha

01

thường xuyên, thông thường

que ocurre con frecuencia o de manera habitual
común definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más común
so sánh hơn
más común
có thể phân cấp
giống đực số ít
común
giống đực số nhiều
comunes
giống cái số ít
común
giống cái số nhiều
comunes
Các ví dụ
Las lluvias son comunes en esta época del año.
Mưa là phổ biến vào thời điểm này trong năm.
02

thông thường

que no tiene nada especial o distinto de lo habitual
común definition and meaning
Các ví dụ
Llevaba una ropa común.
Anh ấy mặc quần áo thông thường.
03

chung

que pertenece o se aplica a varias personas o cosas
Các ví dụ
El idioma común facilita la comunicación.
Ngôn ngữ chung tạo điều kiện thuận lợi cho giao tiếp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng