Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
común
01
thường xuyên, thông thường
que ocurre con frecuencia o de manera habitual
Các ví dụ
Las lluvias son comunes en esta época del año.
Mưa là phổ biến vào thời điểm này trong năm.
02
thông thường
que no tiene nada especial o distinto de lo habitual
Các ví dụ
Llevaba una ropa común.
Anh ấy mặc quần áo thông thường.
03
chung
que pertenece o se aplica a varias personas o cosas
Các ví dụ
El idioma común facilita la comunicación.
Ngôn ngữ chung tạo điều kiện thuận lợi cho giao tiếp.



























