Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El curso
01
khóa học
periodo de estudios o formación sobre un tema específico
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cursos
Các ví dụ
Estoy tomando un curso de idiomas este semestre.
Tôi đang tham gia một khóa học ngôn ngữ học kỳ này.
02
năm học, năm học thuật
periodo de estudio que abarca un año académico
Các ví dụ
Este curso empezará en septiembre.
Khóa học này sẽ bắt đầu vào tháng Chín.
03
lộ trình, quỹ đạo
trayectoria o camino que sigue algo o alguien
Các ví dụ
El barco cambió de curso para evitar la tormenta.
Con tàu đã thay đổi hướng đi để tránh cơn bão.



























