Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El rey
[gender: masculine]
01
vua, quốc vương
hombre que gobierna un reino o país con autoridad suprema
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
reyes
Các ví dụ
Los súbditos respetaban al rey.
Các thần dân tôn trọng vua.
02
vua, quân vua
la carta con la figura de un rey, que suele ser la tercera más alta después del as en muchos juegos
Các ví dụ
En el póker, el rey es una carta alta valiosa.
Trong poker, vua là một lá bài cao có giá trị.



























