la cima
ci
ˈθi
thi
ma
ma
ma
cismaclima

Định nghĩa và ý nghĩa của "cima"trong tiếng Tây Ban Nha

La cima
01

đỉnh

parte más alta de una montaña o colina 
la cima definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cimas
Các ví dụ
Llegamos a la cima de la montaña al mediodía. 

Chúng tôi đã đến đỉnh núi vào buổi trưa.

02

đỉnh

punto más alto de algo, especialmente en sentido figurado 
la cima definition and meaning
Các ví dụ
Llegó a la cima de su carrera después de muchos años de esfuerzo. 

Anh ấy đã đạt đến đỉnh cao sự nghiệp sau nhiều năm nỗ lực.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng