Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La cima
01
đỉnh
parte más alta de una montaña o colina
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cimas
Các ví dụ
Llegamos a la cima de la montaña al mediodía.
Chúng tôi đã đến đỉnh núi vào buổi trưa.
02
đỉnh
punto más alto de algo, especialmente en sentido figurado
Các ví dụ
Llegó a la cima de su carrera después de muchos años de esfuerzo.
Anh ấy đã đạt đến đỉnh cao sự nghiệp sau nhiều năm nỗ lực.



























