la cima
Pronunciation
/θˈima/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cima"trong tiếng Tây Ban Nha

La cima
01

đỉnh

parte más alta de una montaña o colina
la cima definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cimas
Các ví dụ
La cima es un lugar difícil de alcanzar.
Đỉnh là một nơi khó đạt được.
02

đỉnh

punto más alto de algo, especialmente en sentido figurado
la cima definition and meaning
Các ví dụ
La película representó la cima de la creatividad del director.
Bộ phim đại diện cho đỉnh cao sáng tạo của đạo diễn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng