Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La cima
01
đỉnh
parte más alta de una montaña o colina
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cimas
Các ví dụ
La cima es un lugar difícil de alcanzar.
Đỉnh là một nơi khó đạt được.
02
đỉnh
punto más alto de algo, especialmente en sentido figurado
Các ví dụ
La película representó la cima de la creatividad del director.
Bộ phim đại diện cho đỉnh cao sáng tạo của đạo diễn.



























