el grupo
gru
ˈgɾu
groo
po
po
po
grumo

Định nghĩa và ý nghĩa của "grupo"trong tiếng Tây Ban Nha

El grupo
01

nhóm, tập hợp

conjunto de cosas que se consideran juntas 
el grupo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
grupos
Các ví dụ
Este grupo de estudiantes estudia español. 

Nhóm này sinh viên học tiếng Tây Ban Nha.

02

nhóm

conjunto de personas que se reúnen por un propósito común 
el grupo definition and meaning
Các ví dụ
Trabajo en un grupo de investigación. 

Tôi làm việc trong một nhóm nghiên cứu.

03

nhóm, ban nhạc

conjunto de músicos que tocan juntos 
el grupo definition and meaning
Các ví dụ
Mi grupo favorito toca rock. 

Nhóm yêu thích của tôi chơi nhạc rock.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng