Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El grupo
01
nhóm, tập hợp
conjunto de cosas que se consideran juntas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
grupos
Các ví dụ
Este grupo de estudiantes estudia español.
Nhóm này sinh viên học tiếng Tây Ban Nha.
02
nhóm
conjunto de personas que se reúnen por un propósito común
Các ví dụ
Trabajo en un grupo de investigación.
Tôi làm việc trong một nhóm nghiên cứu.
03
nhóm, ban nhạc
conjunto de músicos que tocan juntos
Các ví dụ
Mi grupo favorito toca rock.
Nhóm yêu thích của tôi chơi nhạc rock.



























