Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El grupo
01
nhóm, tập hợp
conjunto de cosas que se consideran juntas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
grupos
Các ví dụ
Hay un grupo de personas esperando afuera.
Có một nhóm người đang chờ ở bên ngoài.
02
nhóm
conjunto de personas que se reúnen por un propósito común
Các ví dụ
Nuestro grupo se reúne todos los viernes.
Nhóm của chúng tôi họp vào mỗi thứ Sáu.
03
nhóm, ban nhạc
conjunto de músicos que tocan juntos
Các ví dụ
Nuestro grupo tocará en la fiesta de la escuela.
Nhóm của chúng tôi sẽ biểu diễn tại bữa tiệc của trường.



























