Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El color
01
màu sắc
aspecto que tienen las cosas cuando reflejan la luz y se perciben como rojo, azul, verde, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
colores
Các ví dụ
Me gusta el color azul.
Tôi thích màu xanh lam.
02
màu, thùng
una mano de póker donde las cinco cartas son del mismo palo , pero no están en secuencia
Các ví dụ
Conseguí un color de corazones en el turn.
Tôi đã tạo ra một thùng cơ trên vòng turn.



























