Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
juntos
01
cùng nhau
indica que se hace algo acompañado por otra u otras personas
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Caminamos juntos por el parque.
Chúng tôi đã đi dạo cùng nhau trong công viên.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cùng nhau