Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
juntos
01
cùng nhau
indica que se hace algo acompañado por otra u otras personas
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Vivimos juntos desde hace cinco años.
Chúng tôi đã sống cùng nhau được năm năm.
LanGeek



























