Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La parte
01
phần
cada una de las divisiones o porciones en que se puede dividir un todo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
partes
Các ví dụ
Esta parte del libro es muy interesante.
Phần này của cuốn sách rất thú vị.
02
bên
una persona, grupo u organización involucrada en un proceso legal, contrato, disputa o acuerdo
Các ví dụ
Las dos partes en el contrato deben cumplir con sus obligaciones.
Hai bên trong hợp đồng phải thực hiện nghĩa vụ của mình.



























