Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El acto
01
hành động
acción o hecho que alguien realiza
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
actos
Các ví dụ
El acto de ayudar a otros es importante.
Hành động giúp đỡ người khác là quan trọng.
02
màn, phần
parte o sección de una obra teatral o espectáculo
Các ví dụ
Los actores se preparan para el acto final.
Các diễn viên chuẩn bị cho hồi cuối cùng.



























