el acto
ac
ˈak
ak
to
to
to

Định nghĩa và ý nghĩa của "acto"trong tiếng Tây Ban Nha

El acto
01

hành động

acción o hecho que alguien realiza 
el acto definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
actos
Các ví dụ
Ese fue un acto de valentía. 

Đó là một hành động dũng cảm.

02

màn, phần

parte o sección de una obra teatral o espectáculo 
Các ví dụ
La obra tiene tres actos. 

Vở kịch có ba màn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng