Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La palabra
01
từ
unidad de lenguaje con significado
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
palabras
Các ví dụ
Escribe la palabra en la pizarra.
Viết từ lên bảng.
02
lời hứa, cam kết
promesa o compromiso que se da
Các ví dụ
Te doy mi palabra de que llegaré a tiempo.
Tôi hứa với bạn rằng tôi sẽ đến đúng giờ.
03
lời nói, quyền phát biểu
momento para hablar o expresarse
Các ví dụ
Le dieron la palabra para que explicara su idea.
Họ đã cho anh ấy lời nói để giải thích ý tưởng của mình.



























