Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
estudiar
01
học
aprender y practicar conocimientos sobre una materia, normalmente con libros, apuntes o ejercicios
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
estudio
ngôi thứ ba số ít
estudia
hiện tại phân từ
estudiando
quá khứ đơn
estudié
quá khứ phân từ
estudiado
Các ví dụ
Estudiamos juntos en la biblioteca.
Chúng tôi học cùng nhau trong thư viện.
02
nghiên cứu, phân tích
analizar o examinar algo con atención y detalle
Các ví dụ
El abogado estudió el contrato antes de firmarlo.
Luật sư nghiên cứu hợp đồng trước khi ký nó.
03
học
seguir una carrera o materia en una institución educativa
Các ví dụ
Voy a estudiar derecho porque quiero ser abogado.
Tôi sẽ học luật vì tôi muốn trở thành luật sư.



























