Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
provocar
[past form: provoqué][present form: provoco]
01
gây ra, kích động
ser causa de un hecho, especialmente si produce una reacción intensa o negativa
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
provoco
ngôi thứ ba số ít
provoca
hiện tại phân từ
provocando
quá khứ đơn
provoqué
quá khứ phân từ
provocado
Các ví dụ
El descuido provocó un accidente grave.
Sự bất cẩn gây ra một tai nạn nghiêm trọng.
02
khiêu khích
incitar o estimular una reacción emocional, generalmente negativa
Các ví dụ
La acción del político provocó protestas.
Hành động của chính trị gia gây ra các cuộc biểu tình.



























