Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
discapacitado
01
khuyết tật, tàn tật
que tiene una condición física o mental que limita sus actividades diarias
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
discapacitado
giống đực số nhiều
discapacitados
giống cái số ít
discapacitada
giống cái số nhiều
discapacitadas
Các ví dụ
Mi primo nació discapacitado pero lleva una vida muy independiente.
Anh họ tôi sinh ra khuyết tật nhưng sống một cuộc sống rất độc lập.



























