Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El discapacidad
01
khuyết tật, tàn tật
condición física, mental o sensorial que limita a una persona en sus actividades
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Él vive con una discapacidad desde niño.
Anh ấy sống với một khuyết tật từ khi còn nhỏ.



























