Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
acceder
01
truy cập, có quyền truy cập
tener permiso o posibilidad para entrar o usar algo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
accedo
ngôi thứ ba số ít
accede
hiện tại phân từ
accediendo
quá khứ đơn
accedí
quá khứ phân từ
accedido
Các ví dụ
Los estudiantes pueden acceder a la biblioteca las 24 horas.
Sinh viên có thể truy cập thư viện 24 giờ một ngày.



























