tender
ten
ten
ten
der
ˈdeɾ
der
tenerténder

Định nghĩa và ý nghĩa của "tender"trong tiếng Tây Ban Nha

01

phơi

colgar ropa u otros objetos para que se sequen o se mantengan colgados 
tender definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
tiendo
ngôi thứ ba số ít
tiende
hiện tại phân từ
tendiendo
quá khứ đơn
tendí
quá khứ phân từ
tendido
Các ví dụ
Voy a tender la ropa en el tendedero. 

Tôi sẽ phơi quần áo trên dây phơi.

02

có xu hướng

tener la tendencia o inclinación a hacer algo 
tender definition and meaning
Các ví dụ
Ella tiende a llegar tarde a las reuniones. 

Cô ấy có xu hướng đến muộn trong các cuộc họp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng