el titular
Pronunciation
/tˌitulˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "titular"trong tiếng Tây Ban Nha

El titular
01

tiêu đề, đầu đề

frase principal que resume una noticia en un periódico o revista
el titular definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
titulares
Các ví dụ
El titular resume bien la noticia principal.
Tiêu đề tóm tắt tốt tin tức chính.
01

tốt nghiệp, nhận bằng cấp

obtener un título académico o completar estudios superiores
titular definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
titulo
ngôi thứ ba số ít
titula
hiện tại phân từ
titulando
quá khứ đơn
tituló
quá khứ phân từ
titulado
Các ví dụ
Muchos estudiantes se titularon después de cinco años.
Titular có nghĩa là nhận được một danh hiệu học thuật hoặc hoàn thành giáo dục đại học. Nhiều sinh viên đã tốt nghiệp sau năm năm.
02

được gọi là, mang tên

llevar un nombre o título determinado
titular definition and meaning
Các ví dụ
El nuevo álbum se titula ' Horizontes'.
Album mới có tựa đề là 'Horizontes'.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng