el reportaje
re
re
re
por
poɾ
por
ta
ˈta
ta
je
xe
khe
reciclajecortinajebricolajehospedaje

Định nghĩa và ý nghĩa của "reportaje"trong tiếng Tây Ban Nha

El reportaje
01

phóng sự, bài báo tường thuật

artículo, programa o presentación que informa sobre un hecho o tema específico 
el reportaje definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
reportajes
Các ví dụ
El periódico publicó un reportaje sobre la contaminación del río. 

Tờ báo đã đăng một phóng sự về ô nhiễm sông.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng