Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El reportaje
[gender: masculine]
01
phóng sự, bài báo tường thuật
artículo, programa o presentación que informa sobre un hecho o tema específico
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
reportajes
Các ví dụ
Este reportaje incluye entrevistas con expertos en salud.
Phóng sự này bao gồm các cuộc phỏng vấn với chuyên gia y tế.



























