el embajador
Pronunciation
/ˌembaxaðˈɔɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "embajador"trong tiếng Tây Ban Nha

El embajador
01

đại sứ

el diplomático de más alto rango que representa a su país en otro
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
embajadores
Các ví dụ
Nombramos un nuevo embajador en Japón.
Chúng tôi đã bổ nhiệm một đại sứ mới tại Nhật Bản.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng