corear
Pronunciation
/kˌɔɾɛˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "corear"trong tiếng Tây Ban Nha

01

hát đồng ca

cantar varias personas al mismo tiempo la misma melodía o parte musical
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
coreo
ngôi thứ ba số ít
corea
hiện tại phân từ
coreando
quá khứ đơn
coreé
quá khứ phân từ
coreado
Các ví dụ
Los fans coreaban el nombre del cantante.
Người hâm mộ hô vang tên ca sĩ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng