Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El concejal
[gender: masculine]
01
ủy viên hội đồng thành phố, nghị viên địa phương
una persona elegida como miembro del concejo o ayuntamiento de un municipio
Các ví dụ
Los concejales aprobaron el presupuesto municipal.
Các ủy viên hội đồng đã phê chuẩn ngân sách thành phố.



























