Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
leve
01
nhẹ, không đáng kể
que tiene poca intensidad o poca gravedad
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más leve
so sánh hơn
más leve
có thể phân cấp
giống đực số ít
leve
giống đực số nhiều
leves
giống cái số ít
leve
giống cái số nhiều
leves
Các ví dụ
El cambio fue leve, pero notorio.
Sự thay đổi nhẹ, nhưng đáng chú ý.
02
nhẹ, không đáng kể
que tiene poca intensidad o poca gravedad
Các ví dụ
El paciente presenta una alergia leve.
Bệnh nhân có một chứng dị ứng nhẹ.



























