leve
Pronunciation
/lˈeβe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "leve"trong tiếng Tây Ban Nha

01

nhẹ, không đáng kể

que tiene poca intensidad o poca gravedad
leve definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más leve
so sánh hơn
más leve
có thể phân cấp
giống đực số ít
leve
giống đực số nhiều
leves
giống cái số ít
leve
giống cái số nhiều
leves
Các ví dụ
El cambio fue leve, pero notorio.
Sự thay đổi nhẹ, nhưng đáng chú ý.
02

nhẹ, không đáng kể

que tiene poca intensidad o poca gravedad
leve definition and meaning
Các ví dụ
El paciente presenta una alergia leve.
Bệnh nhân có một chứng dị ứng nhẹ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng