Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La leyenda
[gender: feminine]
01
huyền thoại, truyền thuyết
historia tradicional o relato popular que mezcla hechos reales y fantásticos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
leyendas
Các ví dụ
Muchos turistas visitan la ciudad por sus leyendas antiguas.
Nhiều du khách đến thăm thành phố vì những huyền thoại cổ xưa của nó.



























