Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
disminuir
01
giảm, hạ
hacer que algo sea menor en cantidad, tamaño o intensidad
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
disminuyo
ngôi thứ ba số ít
disminuye
hiện tại phân từ
disminuyendo
quá khứ đơn
disminuí
quá khứ phân từ
disminuido
Các ví dụ
Necesitamos disminuir el consumo de agua.
Chúng ta cần giảm tiêu thụ nước.



























