Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El pesimismo
[gender: masculine]
01
bi quan
tendencia a ver o anticipar los aspectos negativos de una situación
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El pesimismo puede afectar la salud mental.
Chủ nghĩa bi quan có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tâm thần.



























