Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El indígena
01
người bản địa
una persona que pertenece al grupo original de habitantes de una región
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
indígenas
Các ví dụ
El indígena conocía todos los secretos de la selva.
Người bản địa biết tất cả bí mật của rừng rậm.
indígena
01
bản địa
una especie de animal o planta que es originaria de un lugar específico
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
indígena
giống đực số nhiều
indígenas
giống cái số ít
indígena
giống cái số nhiều
indígenas
Các ví dụ
El lobo gris es indígena de América del Norte.
Sói xám là loài bản địa của Bắc Mỹ.



























