Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gastar
[past form: gasté][present form: gasto]
01
tiêu thụ, sử dụng hết
usar o consumir algo hasta agotarlo, no necesariamente dinero
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
gasto
ngôi thứ ba số ít
gasta
hiện tại phân từ
gastando
quá khứ đơn
gasté
quá khứ phân từ
gastado
Các ví dụ
Gastamos mucha gasolina en el viaje.
Chúng tôi tiêu tốn rất nhiều xăng trong chuyến đi.
02
tiêu, sử dụng
usar dinero o recursos para comprar o pagar algo
Các ví dụ
Gastamos demasiado en vacaciones.
Chúng tôi tiêu quá nhiều vào kỳ nghỉ.



























