gastar
gas
gas
gas
tar
ˈtaɾ
tar
gustar

Định nghĩa và ý nghĩa của "gastar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

tiêu thụ, sử dụng hết

usar o consumir algo hasta agotarlo, no necesariamente dinero 
gastar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
gasto
ngôi thứ ba số ít
gasta
hiện tại phân từ
gastando
quá khứ đơn
gasté
quá khứ phân từ
gastado
Các ví dụ
Gastamos toda el agua durante la fiesta. 

Chúng tôi đã tiêu thụ hết nước trong bữa tiệc.

02

tiêu, sử dụng

usar dinero o recursos para comprar o pagar algo 
gastar definition and meaning
Các ví dụ
No quiero gastar todo mi dinero en ropa. 

Tôi không muốn tiêu tất cả tiền của mình vào quần áo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng