aislar
Pronunciation
/aɪslˈaɾse/

Định nghĩa và ý nghĩa của "aislar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

tự cách ly, tự đưa mình vào khu vực cách ly

separarse de los demás o ponerse en cuarentena
aislar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
aislo
ngôi thứ ba số ít
aisla
hiện tại phân từ
aislando
quá khứ đơn
me aislé
quá khứ phân từ
aislado
Các ví dụ
Ella se aisló después de sentir los primeros síntomas.
Cô ấy đã cách ly bản thân sau khi cảm thấy các triệu chứng đầu tiên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng