juvenil
Pronunciation
/xˌuβenˈil/

Định nghĩa và ý nghĩa của "juvenil"trong tiếng Tây Ban Nha

juvenil
01

liên quan đến tuổi trẻ, thanh niên hoặc những người chưa trưởng thành về mặt pháp lý

relacionado con la juventud, los jóvenes o con personas que no son legalmente adultas
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
juvenil
giống đực số nhiều
juveniles
giống cái số ít
juvenil
giống cái số nhiều
juveniles
Các ví dụ
La biblioteca tiene una sección juvenil muy amplia.
Thư viện có một khu vực thanh thiếu niên rất rộng lớn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng