Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
juvenil
01
liên quan đến tuổi trẻ, thanh niên hoặc những người chưa trưởng thành về mặt pháp lý
relacionado con la juventud, los jóvenes o con personas que no son legalmente adultas
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
juvenil
giống đực số nhiều
juveniles
giống cái số ít
juvenil
giống cái số nhiều
juveniles
Các ví dụ
La biblioteca tiene una sección juvenil muy amplia.
Thư viện có một khu vực thanh thiếu niên rất rộng lớn.



























