la intervención
in
in
in
ter
teɾ
ter
ven
βen
ben
ción
ˈθjon
thyon
satisfacciónconstrucciónambientaciónhipertensión

Định nghĩa và ý nghĩa của "intervención"trong tiếng Tây Ban Nha

La intervención
01

can thiệp

procedimiento médico o quirúrgico realizado para tratar o diagnosticar una condición 
la intervención definition and meaning
Các ví dụ
La intervención fue un éxito. 

Sự can thiệp đã thành công.

02

sự can thiệp

acción de intervenir en un asunto o situación, especialmente de forma activa o mediadora 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
intervenciones
Các ví dụ
La intervención del gobierno fue decisiva. 

Sự can thiệp của chính phủ đã mang tính quyết định.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng