Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El tamal
01
bánh tamal
masa de maíz rellena de carne, verduras u otros ingredientes, envuelta en hoja y cocida al vapor
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tamales
Các ví dụ
Compré tres tamales de pollo para el desayuno.
Tôi đã mua ba tamal gà cho bữa sáng.



























