el tamal
ta
ta
ta
mal
ˈmal
mal
anualseñaligualfatal

Định nghĩa và ý nghĩa của "tamal"trong tiếng Tây Ban Nha

El tamal
01

bánh tamal

masa de maíz rellena de carne, verduras u otros ingredientes, envuelta en hoja y cocida al vapor 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tamales
Các ví dụ
Compré tres tamales de pollo para el desayuno. 

Tôi đã mua ba tamal gà cho bữa sáng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng