grabar
gra
gɾa
gra
bar
ˈβaɾ
bar
gravargrapar

Định nghĩa và ý nghĩa của "grabar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

ghi âm

registrar sonidos, imágenes o programas en un soporte 
grabar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
grabo
ngôi thứ ba số ít
graba
hiện tại phân từ
grabando
quá khứ đơn
grabé
quá khứ phân từ
grabado
Các ví dụ
Vamos a grabar un programa de radio esta tarde. 

Chúng tôi sẽ ghi âm một chương trình phát thanh chiều nay.

02

khắc, chạm

marcar un diseño o texto en una superficie dura mediante corte o presión 
grabar definition and meaning
Các ví dụ
El joyero grabó las iniciales en el anillo. 

Thợ kim hoàn khắc chữ cái đầu trên chiếc nhẫn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng