Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El grabador
[gender: masculine]
01
máy ghi âm, đầu ghi
dispositivo usado para registrar sonido o audio
Các ví dụ
Usó el grabador durante la reunión.
Anh ấy đã sử dụng máy ghi âm trong cuộc họp.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
máy ghi âm, đầu ghi