el grabador

Định nghĩa và ý nghĩa của "grabador"trong tiếng Tây Ban Nha

El grabador
01

thợ khắc

persona que realiza grabados sobre metal, madera u otros materiales 
el grabador definition and meaning
Các ví dụ
El grabador trabajó en una placa de cobre. 

Thợ khắc đã làm việc trên một tấm đồng.

02

máy ghi âm, đầu ghi

dispositivo usado para registrar sonido o audio 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
grabadores
Các ví dụ
Compré un grabador para mis entrevistas. 

Tôi đã mua một máy ghi âm cho các cuộc phỏng vấn của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng