Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
despejado
01
quang đãng, trong sáng
que no tiene nubes ni obstáculos
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más despejado
so sánh hơn
más despejado
có thể phân cấp
giống đực số ít
despejado
giống đực số nhiều
despejados
giống cái số ít
despejada
giống cái số nhiều
despejadas
Các ví dụ
Después de la tormenta, quedó un día despejado.
Sau cơn bão, còn lại một ngày quang đãng.
02
tỉnh táo, minh mẫn
que está atento, consciente y con la mente clara
Các ví dụ
El médico está despejado y toma decisiones acertadas.
Bác sĩ tỉnh táo và đưa ra những quyết định đúng đắn.
03
thoáng, sạch
que no tiene obstáculos
Các ví dụ
El parque está despejado y listo para la fiesta.
Công viên thoáng đãng và sẵn sàng cho bữa tiệc.
04
thông minh, nhanh trí
que entiende las cosas fácilmente
Các ví dụ
El detective despejado resolvió el caso en poco tiempo.
Thám tử sáng suốt đã giải quyết vụ án trong thời gian ngắn.



























