Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
despejado
01
quang đãng, trong sáng
que no tiene nubes ni obstáculos
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más despejado
so sánh hơn
más despejado
có thể phân cấp
giống đực số ít
despejado
giống đực số nhiều
despejados
giống cái số ít
despejada
giống cái số nhiều
despejadas
Các ví dụ
El cielo está despejado hoy.
Bầu trời hôm nay trong xanh.
02
tỉnh táo, minh mẫn
que está atento, consciente y con la mente clara
Các ví dụ
Después de tomar café, estoy más despejado.
Sau khi uống cà phê, tôi trở nên tỉnh táo hơn.
03
thoáng, sạch
que no tiene obstáculos
Các ví dụ
La carretera está despejada después de la limpieza.
Con đường thông thoáng sau khi dọn dẹp.
04
thông minh, nhanh trí
que entiende las cosas fácilmente
Các ví dụ
Mi profesor es despejado y explica bien.
Giáo viên của tôi thông minh và giải thích tốt.



























