Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
eclesiástico
01
thuộc giáo hội, thuộc nhà thờ
relacionado con la iglesia o con asuntos religiosos organizados
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
eclesiástico
giống đực số nhiều
eclesiásticos
giống cái số ít
eclesiástica
giống cái số nhiều
eclesiásticas
Các ví dụ
El arte eclesiástico es muy rico en simbolismo.
Nghệ thuật giáo hội rất giàu tính biểu tượng.



























