eclesiástico
Pronunciation
/ˌeklesjˈastiko/

Định nghĩa và ý nghĩa của "eclesiástico"trong tiếng Tây Ban Nha

eclesiástico
01

thuộc giáo hội, thuộc nhà thờ

relacionado con la iglesia o con asuntos religiosos organizados
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
eclesiástico
giống đực số nhiều
eclesiásticos
giống cái số ít
eclesiástica
giống cái số nhiều
eclesiásticas
Các ví dụ
El arte eclesiástico es muy rico en simbolismo.
Nghệ thuật giáo hội rất giàu tính biểu tượng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng