eclesiástico
ec
ek
ek
le
le
le
siás
ˈsjas
syas
ti
ti
ti
co
ko
ko
fantásticoelásticoplásticodrástico

Định nghĩa và ý nghĩa của "eclesiástico"trong tiếng Tây Ban Nha

eclesiástico
01

thuộc giáo hội, thuộc nhà thờ

relacionado con la iglesia o con asuntos religiosos organizados 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
eclesiástico
giống đực số nhiều
eclesiásticos
giống cái số ít
eclesiástica
giống cái số nhiều
eclesiásticas
Các ví dụ
El edificio tiene un estilo eclesiástico antiguo. 

Tòa nhà có phong cách nhà thờ cổ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng