delegado
Pronunciation
/dˌeleɣˈaðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "delegado"trong tiếng Tây Ban Nha

delegado
01

được ủy quyền, đại diện

persona que representa o asume responsabilidades en nombre de un grupo u organización
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
delegado
giống đực số nhiều
delegados
giống cái số ít
delegada
giống cái số nhiều
delegadas
Các ví dụ
La empresa tiene un delegado en cada país.
Công ty có một đại diện ở mỗi quốc gia.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng