Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
delegado
01
được ủy quyền, đại diện
persona que representa o asume responsabilidades en nombre de un grupo u organización
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
delegado
giống đực số nhiều
delegados
giống cái số ít
delegada
giống cái số nhiều
delegadas
Các ví dụ
La empresa tiene un delegado en cada país.
Công ty có một đại diện ở mỗi quốc gia.



























