Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
aprovechar
[past form: aproveché][present form: aprovecho]
01
tận dụng, lợi dụng
usar algo para obtener beneficio o utilidad
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
aprovecho
ngôi thứ ba số ít
aprovecha
hiện tại phân từ
aprovechando
quá khứ đơn
aproveché
quá khứ phân từ
aprovechado
Các ví dụ
Aprovecharon el buen clima para salir a caminar.
Họ tận dụng thời tiết tốt để đi dạo.



























