aprovechar
Pronunciation
/ˌapɾoβetʃˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "aprovechar"trong tiếng Tây Ban Nha

aprovechar
[past form: aproveché][present form: aprovecho]
01

tận dụng, lợi dụng

usar algo para obtener beneficio o utilidad
aprovechar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
aprovecho
ngôi thứ ba số ít
aprovecha
hiện tại phân từ
aprovechando
quá khứ đơn
aproveché
quá khứ phân từ
aprovechado
Các ví dụ
Aprovecharon el buen clima para salir a caminar.
Họ tận dụng thời tiết tốt để đi dạo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng