aprovechar
ap
ap
ap
ro
ɾo
ro
ve
βe
be
char
ˈʧaɾ
char
extraditarreutilizarsentenciarsolucionar

Định nghĩa và ý nghĩa của "aprovechar"trong tiếng Tây Ban Nha

aprovechar
01

tận dụng, lợi dụng

usar algo para obtener beneficio o utilidad 
aprovechar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
aprovecho
ngôi thứ ba số ít
aprovecha
hiện tại phân từ
aprovechando
quá khứ đơn
aproveché
quá khứ phân từ
aprovechado
Các ví dụ
Aproveché la oportunidad para aprender algo nuevo. 

Tôi đã tận dụng cơ hội để học hỏi điều gì đó mới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng