la anécdota
anéc
ˈanek
anek
do
do
do
ta
ta
ta

Định nghĩa và ý nghĩa của "anécdota"trong tiếng Tây Ban Nha

La anécdota
01

giai thoại, câu chuyện ngắn

relato breve de un hecho curioso o interesante, normalmente basado en experiencias reales 
la anécdota definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
anécdotas
Các ví dụ
Contó una anécdota divertida sobre su infancia. 

Cô ấy kể một giai thoại hài hước về thời thơ ấu của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng