la anécdota
Pronunciation
/anˈɛkðota/

Định nghĩa và ý nghĩa của "anécdota"trong tiếng Tây Ban Nha

La anécdota
[gender: feminine]
01

giai thoại, câu chuyện ngắn

relato breve de un hecho curioso o interesante, normalmente basado en experiencias reales
la anécdota definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
anécdotas
Các ví dụ
La anécdota hizo reír a todos.
Giai thoại đã làm mọi người cười.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng