Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El emisión
01
phát thải, sự phát xạ
liberación o expulsión de gases, luz o sustancias al exterior
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
emisiones
Các ví dụ
La emisión de gases contaminantes está regulada.
02
chương trình phát sóng, buổi phát sóng
transmisión de programas o señales de radio o televisión
Các ví dụ
La emisión del programa será a las ocho.
Buổi phát sóng của chương trình sẽ vào lúc tám giờ.



























