Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nacional
01
quốc gia, dân tộc
relacionado con un país o una nación
Các ví dụ
La moneda nacional se llama peso.
Đồng tiền quốc gia được gọi là peso.
02
quốc gia, nội địa
relativo a algo que ocurre dentro de un país
Các ví dụ
El turismo nacional ha crecido este año.
Du lịch nội địa đã tăng trưởng trong năm nay.



























