Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nacional
01
quốc gia, dân tộc
relacionado con un país o una nación
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
nacional
giống đực số nhiều
nacionales
giống cái số ít
nacional
giống cái số nhiều
nacionales
Các ví dụ
La selección nacional ganó el campeonato.
Đội tuyển quốc gia đã giành chức vô địch.
02
quốc gia, nội địa
relativo a algo que ocurre dentro de un país
Các ví dụ
El vuelo nacional sale a las diez de la mañana.
Chuyến bay nội địa khởi hành lúc mười giờ sáng.



























