Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
frito
01
rán, chiên
que ha sido cocinado en aceite caliente
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más frito
so sánh hơn
más frito
có thể phân cấp
giống đực số ít
frito
giống đực số nhiều
fritos
giống cái số ít
frita
giống cái số nhiều
fritas
Các ví dụ
El arroz frito es popular en muchos países.
Cơm chiên phổ biến ở nhiều quốc gia.



























