Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La cuenta
01
hóa đơn, phiếu thanh toán
documento con el total a pagar en un restaurante o tienda
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cuentas
Các ví dụ
Pide la cuenta, por favor.
Hãy yêu cầu hóa đơn, làm ơn.
02
tài khoản, tài khoản ngân hàng
registro personal para manejar dinero o servicios, especialmente en bancos
Các ví dụ
Abrí una cuenta en el banco.
03
tài khoản, tài khoản cá nhân
registro personal que permite acceder a servicios en línea
Các ví dụ
Abrí una cuenta nueva en la plataforma de streaming.
Tôi đã mở một tài khoản mới trên nền tảng phát trực tuyến.
04
số đếm, tính toán
número total de elementos o unidades de algo
Các ví dụ
La cuenta de asistentes al evento fue de 150 personas.
Số lượng người tham dự sự kiện là 150 người.
05
hạt chuỗi, hạt cườm
una pequeña pieza perforada que se ensarta con otras para hacer collares o pulseras
Các ví dụ
La niña ensartó una cuenta roja en el hilo.
Cô bé xâu hạt đỏ vào sợi chỉ.



























