cuenco
cuen
ˈkwɛn
kven
co
ko
ko

Định nghĩa và ý nghĩa của "cuenco"trong tiếng Tây Ban Nha

El cuenco
[gender: masculine]
01

bát,

recipiente redondo y poco profundo para contener comida o líquido
el cuenco definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cuencos
Các ví dụ
Necesito un cuenco para mezclar los ingredientes.
Tôi cần một cái bát để trộn các nguyên liệu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng