Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cobrar
[past form: cobré][present form: cobro]
01
thu tiền, tính phí
recibir dinero por un trabajo o servicio realizado
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
cobro
ngôi thứ ba số ít
cobra
hiện tại phân từ
cobrando
quá khứ đơn
cobré
quá khứ phân từ
cobrado
Các ví dụ
La tienda cobra en efectivo o con tarjeta.
Cửa hàng thu tiền bằng tiền mặt hoặc thẻ.
02
kiếm được
recibir dinero como pago por un trabajo o servicio
Các ví dụ
Ella cobra más desde su ascenso.
Cô ấy kiếm được nhiều hơn từ khi được thăng chức.



























